Giảm giá sập sàn tại Chemist Warehouse - Mua hộ hàng Úc chính hãng giá rẻ Đọc thêm
Theo Hiệp Hội Vận Tải Hàng Không Quốc Tế IATA:
Trọng lượng hàng được xác định qua cân thực tế (trọng lượng thực) hoặc quy đổi theo thể tích (trọng lượng quy đổi). Trọng lượng nào lớn hơn được dùng để tính cước vận chuyển.
Cách tính trọng lượng quy đổi: dài x rộng x cao/5000.
ĐỐI TƯỢNG: KHÁCH LẺ
Khách hàng đại lý gửi hàng thường xuyên sẽ được ưu đãi đặc biệt về giá và các chính sách khác.
Vui lòng liên hệ 1300 220 920 hoặc booking@avgcargo.com để được thông tin chi tiết.
Áp dụng từ 19.03.2021 đến khi có bảng giá mới
GIÁ CHƯA BAO GỒM BẢO HIỂM VÀ PHỤ PHÍ KHÁC (NẾU CÓ)
Đã bao gồm chi phí vận chuyển nội đia Úc đến tận nhà khách hàng tại Úc
Đơn giá: VND
| Document | |||||
| Weight (kg) | MEL | SYD/ADL | PERTH/DARWIN | BNE | OTHERS from MEL |
| 0.50 | 790,000 | 790,005 | 790,007 | 790,007 | 790,005 |
| 1.00 | 987,000 | 987,005 | 987,007 | 987,007 | 987,005 |
| 1.50 | 1,165,000 | 1,165,005 | 1,165,007 | 1,165,007 | 1,165,005 |
| 2.00 | 1,370,000 | 1,370,005 | 1,370,007 | 1,370,007 | 1,370,005 |
For DOC shipments weighing above 2.0kg, please refer to the chart below.
| Non-Document | |||||
| Weight (kg) | MEL | SYD/ADL | PERTH/DARWIN | BNE | OTHERS from MEL |
| 0.50 | |||||
| 1.00 | 1,115,000 | 1,115,005 | 1,115,007 | 1,115,007 | 1,115,005 |
| 1.50 | |||||
| 2.00 | 1,625,000 | 1,625,005 | 1,625,007 | 1,625,007 | 1,625,005 |
| 2.50 | |||||
| 3.00 | 1,985,000 | 1,985,005 | 1,985,007 | 1,985,007 | 1,985,005 |
| 3.50 | |||||
| 4.00 | 2,320,000 | 2,320,005 | 2,320,007 | 2,320,007 | 2,320,005 |
| 4.50 | |||||
| 5.00 | 2,650,000 | 2,650,005 | 2,650,007 | 2,650,007 | 2,650,005 |
| 5.50 | |||||
| 6.00 | 2,925,000 | 2,925,005 | 2,925,007 | 2,925,007 | 2,925,005 |
| 6.50 | |||||
| 7.00 | 3,390,000 | 3,390,005 | 3,390,007 | 3,390,007 | 3,390,005 |
| 7.50 | |||||
| 8.00 | 3,855,000 | 3,855,005 | 3,855,007 | 3,855,007 | 3,855,005 |
| 8.50 | |||||
| 9.00 | 4,320,000 | 4,320,005 | 4,320,007 | 4,320,007 | 4,320,005 |
Non-Document above 10kg (Multiplier rate per kg)* | |||||
Weight (kg) | MEL | SYD/ADL | PERTH/DARWIN | BNE | OTHERS from MEL |
10.0-20.0 | 360,000 | 360,002 | 360,003 | 360,002 | 360,003 |
21.0-30.0 | 349,500 | 349,501 | 349,502 | 349,501 | 349,503 |
31.0- 70.0 | 324,000 | 324,001 | 324,002 | 324,001 | 324,003 |
71.0 - 300.0 | 300,000 | 300,001 | 300,002 | 300,001 | 300,003 |
301.0 - 999.0 | 295,000 | 295,001 | 295,002 | 295,001 | 295,003 |
Ghi chú:
- Giá đã bao gồm phí kiểm dịch thực phẩm, thuế nhập khẩu cho sản phẩm vào Úc với giá trị đến 300AUD/sản phẩm.
- Trường hợp số kg chưa đạt mức như trong bảng giá thì sẽ làm tròn như sau: 0,1-0,4 làm tròn 0,5 | 0,6-0,9 làm tròn 1.0
- Hàng hóa sẽ tính theo thể tích và cân nặng thực tế và AVG Cargo sẽ lấy số cân nặng lớn hơn theo quy định Hàng không
- Thời gian vận chuyển không bao gồm thứ 7/chủ nhật và các ngày lễ theo quy định của Úc
- Bao gồm chi phí vận chuyển nội đia Úc đến tận nhà khách tại bất cứ điểm nào trong nước Úc
Đơn giá: VND
| STT | PHỤ PHÍ | SỐ TIỀN | MÔ TẢ |
| 1 | Phí sai địa chỉ | 300,000 | Người gửi cung cấp thông tin không đầy đủ, hoặc thiếu chính xác dẫn đến AVG Cargo không giao được hàng |
| 2 | Địa chỉ khu dân cư, nhà riêng | 70,000 | Địa chỉ người nhận thuộc khu dân cư |
| 3 | Địa chỉ giao nhận vùng sâu, vùng xa | Tính: 11,000 /KG áp dụng cho lô hàng 60kg trở lên. Tính tối thiểu 699,000 áp dụng cho lô hàng dưới 60kg | Giao nhận hàng hóa tại những điểm AVG Cargo không có phục vụ trực tiếp |
| 4 | Kiện hàng quá trọng tải | 2,445,000 | Kiện hàng đóng bao gồm cả pallet có trọng lượng thể tích hoặc trọng lượng thực tế >70kg |
| 5 | Kiện hàng ngoại cỡ | 2,306,000 | Kiện hàng đóng bao gồm cả pallet có chiều cao từ 120cm |
| 6 | Pallet không thể xếp chồng | 5,000,000 | Kiện hàng không được xếp chồng hoặc khó vận chuyển |
| 7 | Dịch vụ trả thuế đầu gửi | 699,000 | Phí trả thuế hộ |
Hàng gửi tính tối thiểu 0.5kg cho mỗi địa chỉ người nhận. Trọng lượng hàng hóa tính theo quy định này và được làm tròn theo quy tắc sau:
0,1-0,4 làm tròn 0,5 và 0,6-0,9 làm tròn 1.0
AVG cargo thu thêm phụ phí cho các trường hợp sau. Khoảng cách tính từ điểm nhận hàng của AVG Cargo tại Hà Nội, Hải Phòng, Hồ Chí Minh.
| Pick up ngoài lịch pickup cố định hoặc ngoài giờ hành chính (Sau 16.00 Việt Nam các ngày trong tuần) | Phụ thu 100.000VNĐ/điểm pickup |
| Đơn hàng vận chuyển dưới 5kg | Phụ thu 50.000VNĐ |
| Khoảng cách trên 5km đến 10km | Phụ thu 60.000VNĐ |
| Khoảng cách trên 10km đến 15km | Phụ thu 70.000VNĐ |
| Khoảng cách trên 15km đến 20km | Phụ thu 100.000VNĐ |
Ngoài phạm vi 20km, khách hàng vui lòng chọn hình thức chuyển phát hoặc gửi hàng đến Kho hàng của AVG Cargo tại Hà Nội/Hải Phòng/HCM | Vui lòng liên hệ nếu cần AVG Cargo hỗ trợ đặt chuyển phát. |
Đăng ký nhận bản tin của chúng tôi và luôn cập nhật các ưu đãi đặc biệt